Giỏ hàng

TERACO

TERA - V

314,000,000đ

TẢI TRỌNG HOÀN HẢO - LINH HOẠT NỘI THÀNH

Sở hữu động cơ Mitsubishi bền bỉ, trang bị nội – ngoại thất tiện nghi, thiết kế hiện đại như một mẫu xe du lịch, kết hợp với khả năng chuyên chở tối ưu và tính di chuyển linh hoạt trong nội ô, TERA-V là xe tải van "thế hệ mới" cho khách hàng Việt.

Tải trọng:
Màu sắc:
NHẬN TƯ VẤN NGAY
(Cùng các ưu đãi mới nhất)
TERA - V

Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

TERA - V

Cam kết giá tốt nhất

TERA - V

Liên hệ để cập nhật Khuyến mại mới nhất

TERA - V

Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

NỘI THẤT

NỘI THẤT TERA-V

TERA-V trang bị cửa sổ chỉnh điện, hệ thống điều hòa cabin tiêu chuẩn, khóa cửa trung tâm, chìa khóa điều khiển từ xa, ghế nỉ cao cấp với lưng ghế chỉnh 2 hướng, cùng màn hình cảm ứng LCD 9 inch tích hợp camera lùi.


Xem ngay: Ngủ Trong Xe Khi Trời Hè Nóng – Hành Động Tiềm Ẩn Nguy Hiểm

NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT TERA-V

TERA-V sở hữu đèn chiếu sáng phía trước dạng Halogen, thiết kế hiện đại như một mẫu xe du lịch.


Xem ngay: GAZ Gazelle NN Minibus 16 Chỗ – Giải Pháp Vận Chuyển Hành Khách

VẬN HÀNH

VẬN HÀNH TERA-V

TERA-V trang bị động cơ Mitsubishi 4G15S xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, dung tích 1.488cc, công suất tối đa 112Ps/6.000rpm, mô-men xoắn 135Nm/5.000rpm, tốc độ tối đa 119km/h, đạt tiêu chuẩn khí thải EuroIV. Xe sử dụng hộp số cơ khí S40135 (5 số tiến, 1 số lùi), hệ thống lái trợ lực điện, treo độc lập/phụ thuộc với giảm chấn thủy lực, phanh đĩa/tang trống, lốp 185R14C, dung tích bình nhiên liệu 40 lít.


Xem ngay: NỘI THẤT TMT FORLAND FL250D/FL350D/FL450D

THÔNG SỐ KỸ THUẬT


Kích thước tổng thể mm 4.430 x 1.655 x 1.935
Kích thước khoang hàng mm 2.500 x 1.450 x 1.150
Chiều dài cơ sở mm 2.800
Vệt bánh xe (trước/sau) mm 1.435 / 1.435
Khoảng sáng gầm xe mm 180
Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm 5,6

Động cơ xăng Mitsubishi Tech 4G15S dung tích 1.5L, công suất tối đa 112 PS tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 135 Nm tại 5.000 vòng/phút. Hộp số sàn 5 số (mã S40135). Tốc độ tối đa 119 km/h. Tiêu chuẩn khí thải Euro IV.

Dài x Rộng x Cao: 4.430 x 1.655 x 1.935 mm, chiều dài cơ sở 2.800 mm - nhỉnh hơn TERA-V3/V3S, phù hợp nhu cầu chở hàng khối lượng lớn hơn trong đô thị.

Tải trọng 945kg, khối lượng bản thân 1.305kg, tổng tải 2.380kg. Lòng thùng 2.500 x 1.450 x 1.150 mm.

Dáng đầu xe hiện đại kiểu dáng gần với xe du lịch. Lòng thùng kích thước 2.500 x 1.450 x 1.150 mm, bố trí cửa hậu mở đôi và cửa trượt hông, thuận tiện bốc xếp hàng hóa từ nhiều hướng.

Bán kính quay vòng nhỏ giúp xe cơ động trong phố, phù hợp các tuyến giao hàng có nhiều điểm dừng, ngõ hẹp.

Cabin 2 chỗ ngồi, vô lăng trợ lực điện, thiết kế thao tác đơn giản, phù hợp lái xe trong đô thị nhiều giờ liên tục.

Màn hình giải trí LCD 9 inch, điều hòa, kính cửa chỉnh điện - trang bị tiện nghi cơ bản đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng ngày.

  • Camera lùi hỗ trợ quan sát phía sau khi lùi đỗ
  • kết hợp cửa hậu mở đôi giúp quan sát rõ khi bốc dỡ hàng.

Giới thiệu công ty TNHH Huy Tân

Ô TÔ HUY TÂN - TERA V


TÍNH LÃI VAY MUA XE TRẢ GÓP

0.1 Tỷ 1 Tỷ

1 Năm 25 Năm

1% /năm 20% /năm

Số tiền hàng tháng phải trả

Tổng số tiền lãi phải trả

Tổng số tiền phải trả

Sản phẩm Bán chạy

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

TERA - V
TERA - V
TERA - V
TERA - V
TERA - V
TERA - V