TERACO
Giá bán: Liên hệ
DẪN ĐẦU XU HƯỚNG
Thuộc dải sản phẩm thế hệ mới tải nhẹ máy xăng của TERACO, TERA STAR sở hữu động cơ xăng 1.5L công nghệ Nhật Bản kết hợp hệ thống bơm xăng trực tiếp buồng đốt GDI và van biến thiên dạng kép DVVT duy nhất trong phân khúc tại thị trường Việt Nam. Xe có công suất toàn tải tối ưu và siêu tiết kiệm nhiên liệu.

Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

Cam kết giá tốt nhất

Liên hệ để cập nhật Khuyến mại mới nhất

Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
NỘI THẤT
Khám phá TERA STAR, mẫu xe tải mang đến trải nghiệm lái xe đỉnh cao với nội thất sang trọng như xe du lịch. Thiết kế tinh tế, tiện nghi vượt trội với vô lăng trợ lực điện, màn hình 7-inch và ghế da cao cấp. TERA STAR - sự lựa chọn hoàn hảo cho những hành trình thoải mái và đẳng cấp.
NGOẠI THẤT
Tera Star - mẫu xe tải nhẹ thế hệ mới, nơi hội tụ của sự hiện đại, sang trọng và năng động. Thiết kế tiên phong với mặt ca-lăng đa tầng, kích thước lớn nhất phân khúc cùng hệ thống đèn Halogen Projector tiên tiến. Gương chiếu hậu cải tiến và tải trọng linh hoạt, đáp ứng mọi nhu cầu vận tải.
VẬN HÀNH
Tera Star nổi bật với động cơ Nhật Bản GDI-DVVT 1.5L mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số sàn 5 cấp tối ưu sức kéo. Hệ thống treo Macpherson êm ái, lá nhíp chịu tải tốt. An toàn vượt trội nhờ ABS, EBD, camera lùi và cảm biến lùi, mang lại trải nghiệm lái xe an tâm.
| Tổng thể DxRxC | mm | 5.120 x 1.770 x 2.380 |
| Lòng thùng DxRxC | mm | 3.050 x 1.610 x 1.570 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.200 |
| Vệt bánh xe | Trước/sau | 1.360 / 1.360 |
| Thể tích thùng xăng | Lít | 40 |
| Loại động cơ | JL474QAK | |
| Động cơ | Phun xăng trực tiếp - GDI - DVVT | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 | |
| Dung tích động cơ | cc | 1.499 |
| Công suất lớn nhất | Ps/rpm | 109/6.000 |
| Mômen xoắn lớn nhất | Nm/rpm | 148/4.500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Loại hộp số | TM025RMB | |
| Hộp số | 5MT - 5 số tiến - 1 số lùi |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Dẫn động phanh | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |
| Phanh chính | Trước/sau | Phanh đĩa/ Tang trống |
| Kích thước lốp | Trước/sau | 175/70R14 - 175/70R14 |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo | Trước/sau | Hệ thống treo Macpherson/ Nhíp lá + Giảm chấn thủy lực |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn sương mù | Có |
| Ghế | Ghế da cao cấp |
| Hệ thống điều hòa | Có |
| Hệ thống giải trí | LCD 7" / Bluetooth / USB |
| Cửa sổ | Chỉnh điện, auto lên xuống 1 chạm |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hệ thống phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh EBD | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Beam đèn | Có |
| Chìa khóa điều khiển từ xa | Có |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng